Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khuynh”.

  1. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42099 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 591 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1692 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 122 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Cúc - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 30/12/1972
  2. Nguyễn Văn Khuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Lạc - Đồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh