Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khuy”.

  1. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42099 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 591 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 552 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuyênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1692 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 10/3/1978 1891
  2. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Ngọc Dơ Lang
  3. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Niễn Giáp- Gia Xuân- Hoàng long Hy sinh: 3/10/1978