Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khuyến”.

  1. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3912 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K45 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô