Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khu”.

  1. Nguyễn Văn Khuôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 221 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 165 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1969
  2. Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 18/04/1972
  3. Nguyễn Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977