Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khuôn”.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 12/1968
  2. Nguyễn Văn Khuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Bình- Phú Lương Hy sinh: 3/6/1974