Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khoang”.

  1. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 736 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 453 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Khoăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khoàng (Khoáng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1972 NT bệnh xá E400
  2. Nguyễn Văn Khoang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1962
  3. Nguyễn Văn Khoáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975
  4. Nguyễn Văn Khoáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Lãng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975