Tìm thấy 327 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khoa”.

  1. Nguyễn Văn Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 736 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Khoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 227 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 174 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 199 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Khoăn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 659 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)