Tìm thấy 327 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khoa”.

  1. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hòa - Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Yhanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Phú Nhuận - Phú Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C 11 - Đ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: TT. Mĩ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: TĐT chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 06/10/1964 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 06/10/1964 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Khóai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)