Tìm thấy 327 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khoa”.

  1. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Khoãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)