Tìm thấy 549 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kho”.

  1. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trường Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 186 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 659 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khói Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/10/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khơ (Kho) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1978
  2. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965
  3. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965