Tìm thấy 549 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kho”.

  1. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Không Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 55 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Khỏe Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khơ (Kho) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1978
  2. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965
  3. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965