Tìm thấy 549 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kho”.

  1. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoẻ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khòm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khói Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khơ (Kho) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1978
  2. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965
  3. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965