Tìm thấy 549 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kho”.

  1. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1903 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 736 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 23/5/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1246 · Khu K8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1853 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khơ (Kho) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1978
  2. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965
  3. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965