Tìm thấy 549 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kho”.

  1. Nguyễn Văn Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khơ (Kho) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1978
  2. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965
  3. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965