Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khoát”.

  1. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 4/3/ Ngày hy sinh: 24/12/1982 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khoát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 31/01/1979 1856
  4. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 25
→ Xem cả 9 người trong các danh sách