Tìm thấy 549 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kho”.

  1. Nguyễn Văn Khơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1017 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 382 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khỏ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 4A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khóai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khơ (Kho) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1978
  2. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965
  3. Nguyễn Văn Kho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965