Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khi”.

  1. Nguyễn Văn Khính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 950 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1988 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2252 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/6/1953 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Săn Lê, H16, Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967