Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khi”.
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 686 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.