Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khi”.

  1. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 292 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 260 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 18/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 734 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Săn Lê, H16, Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967