Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khi”.

  1. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 Quê quán: An Phú - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đại án - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Nhận Giang - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1078 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/08/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Vân Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiên (Ngô) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/11/1950 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/6/1953 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Săn Lê, H16, Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1967