Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khiếu”.
- Nguyễn Văn Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 18/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 734 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 198 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/11/1950 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Văn Khiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Khiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Khiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tùng An- Đông Triều- Hy sinh: 24/12/1969
- Nguyễn Văn Khiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 24/3/1969