Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khiêm”.

  1. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 440 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 314 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1988 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2252 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Hoàng - Minh Quang - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1969
  2. Nguyễn Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/10/1973