Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khang”.

  1. Nguyễn văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Phú Lãng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Binh Lăng - Ân Bính - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 Quê quán: Thanh Tân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Binh Lăng - Ân Bính - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thanh Lâm, An Lưu, Kinh Môn, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại Trận Địa