Tìm thấy 935 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kha”.

  1. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M345 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Khá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 Khu A · Khu Mộ Anh Hu Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30-12-1970 Quê quán: Thượng Phú, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C20 - F9, D1.1.27 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/12/1954 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1979 Quê quán: Thăng Bình, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thủy Nguyên - Cao Dương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bảo An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 28/06/1978 1770
  5. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1978 1771
→ Xem cả 39 người trong các danh sách