Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kha”.

  1. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 601 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Kháng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 991 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 573 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1073 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 401 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 403 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 190 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K25 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 28/06/1978 1770
  5. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1978 1771
→ Xem cả 32 người trong các danh sách