Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khự”.

  1. Nguyễn Văn khử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khù Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Các Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Phụ Tiên - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1984 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1969
  2. Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 18/04/1972
  3. Nguyễn Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977