Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khự”.
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thạch Điền - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hải Hà - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Hồng chân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tiên Kiên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: H4 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1969
- Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 18/04/1972
- Nguyễn Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977