Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khự”.

  1. Nguyễn Văn Khuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuăn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Hoàn Lộc, Hoàn Lộc Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: An Đinh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: An Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Hoạ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1969
  2. Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 18/04/1972
  3. Nguyễn Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977