Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khự”.
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1969
- Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 18/04/1972
- Nguyễn Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977