Tìm thấy 405 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khứ”.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3912 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 299 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Vỉ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1969
  2. Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 18/04/1972
  3. Nguyễn Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977