Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khỏa”.
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 174 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 199 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoăn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 659 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1999 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Làng Bút Long, Gia Lai
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1968
- Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000