Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khắc”.

  1. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khắc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng 5B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 1/9/1972
  2. Nguyễn Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 23/5/1969
  3. Nguyễn Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đồng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1966