Tìm thấy 471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khản”.

  1. Nguyễn Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 120 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 27/08/1983 Mai táng ban đầu: Quân Y Viện 109
  3. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thọ - Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/02/1973