Tìm thấy 471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khản”.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/4/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 27/08/1983 Mai táng ban đầu: Quân Y Viện 109
  3. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thọ - Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/02/1973