Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khảm”.

  1. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1609 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B.Thái Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Trung - Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969
  2. Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lợi - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai