Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khảm”.

  1. Nguyễn Văn Khăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1/1948 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Trung - Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969
  2. Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lợi - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai