Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khả”.
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 21 · Hàng 2P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000