Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khả”.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 31 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khăm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1764 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 25 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000