Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khả”.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/11/1950 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 664 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000