Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khả”.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1128 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Bình Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 591 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000