Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khả”.

  1. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 991 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 573 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1073 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 401 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 403 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 190 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K25 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000