Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khương”.

  1. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 165 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Hy sinh: 08/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, Gia Lai đi C07