Tìm thấy 307 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khóa”.

  1. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trường Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 817 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 215 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  2. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Làng Bút Long, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1968
  5. Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách