Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khóa”.
- Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Vạn Khoái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoăn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1960 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Làng Bút Long, Gia Lai
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1968
- Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000