Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khóa”.
- Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 361 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 666 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 580 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 4/3/ Ngày hy sinh: 24/12/1982 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Làng Bút Long, Gia Lai
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1968
- Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000