Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khê”.

  1. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1647 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khe Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1980 Quê quán: Cát Gia - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Xuân Như - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 628 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khéo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967