Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khã”.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 7/5/1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 601 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Kháng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  2. Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.429 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.18.09 bản đồ UTM 1/50.000