Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khánh”.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 84 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
  4. Nguyễn Văn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5 C07 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 6 người trong các danh sách