Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khánh”.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
  4. Nguyễn Văn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5 C07 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 6 người trong các danh sách