Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kháng”.

  1. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 145 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khẳng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Khẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 195 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thanh Lâm, An Lưu, Kinh Môn, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại Trận Địa
  2. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vi Ninh - Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 12/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thăng Long - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách